chủ trì

Học thuật
Thân thiện
chủ trì

Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu trách nhiệm chính điều khiển một cuộc họp, một sự kiện, một công việc, một tổ chức: "Chủ trì" chỉ hành động đứng ra lãnh trách nhiệm chính, dẫn dắt điều hành một hoạt động tập thể hoặc một đơn vị để đảm bảo diễn ra theo đúng mục đích, kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy sẽ chủ trì phiên họp quan trọng này. (Ông ấy sẽ người điều hành chính phiên họp quan trọng này.)
    • Hội nghị khoa học do Viện Hàn lâm chủ trì. (Viện Hàn lâm đơn vị tổ chức điều hành chính hội nghị khoa học.)
    • Giám đốc người chủ trì toàn bộ dự án. (Giám đốc người chịu trách nhiệm chính điều phối toàn bộ dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đảm nhiệm vai trò chủ trì": Nhấn mạnh việc nhận lãnh trách nhiệm chủ trì.
    • Bộ trưởng đã đảm nhiệm vai trò chủ trì hội nghị.
  • "Do... chủ trì": Cấu trúc thường dùng để chỉ đơn vị hoặc cá nhân đứng ra tổ chức, điều hành.
    • Chương trình do Đài Truyền hình chủ trì phối hợp thực hiện.
Biến thể từ gần giống
  • Chủ tọa (động từ): Điều khiển, chủ trì một cuộc họp, một phiên tòa. (Thường dùng trong bối cảnh trang trọng, chính thức hơn, đặc biệt cho các cuộc họp, hội nghị).
  • Điều hành (động từ): Chỉ việc quản lý, vận hành công việc. (Nghĩa rộng hơn, có thể không nhấn mạnh trách nhiệm "chính" như "chủ trì").
  • Lãnh đạo (động từ): Chỉ việc dẫn dắt, chỉ đạo một tập thể. (Thường chỉ vị trí, chức vụ lâu dài hơn một sự kiện cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Điều khiển: Làm cho hoạt động theo ý muốn.
  • Chỉ đạo: Hướng dẫn, ra mệnh lệnh để thực hiện.
  • Dẫn dắt: Dẫn đường, lãnh đạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ "chủ trì")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chủ trì")

chủ trì

Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì.

  1. đg. Chịu trách nhiệm chính, điều khiển. Người chủ trì tờ báo. Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì.

Từ chứa "chủ trì"